BMW X6 2017

 BMW X6 là mẫu xe đã định nghĩa là một phân khúc hoàn toàn mới mang tên "Crossover-Coupe". Chiếc xe có thiết kế thanh thoát, với phần nóc thiết kế thấp dần về phía sau, khoảng sáng gầm xe thấp, cùng những chiếc lốp rất lớn. Kiểu dáng tổng thể của BMW X6 đậm chất thể thao, với phong cách thiết kế đầy mạnh mẽ.

 Cho dù bạn đánh giá như thế nào về thiết kế của BMW X6, đây vẫn là một trong những mẫu xe rất thành công của BMW. Tính đến thời điểm hiện tại, BMW đã bán được trên 260.000 chiếc X6. Hãng xe hạng sang số một thế giới cũng đã trình làng chiếc X6 thế hệ thứ hai, chiếc xe áp dụng ngôn ngữ thiết kế mới của BMW và có nhiều trang bị rất hiện đại.

BMW X6 35i 2017 giá bán từ: 3.698.000.000 VNĐ

CHI TIẾT XE VÀ KHUYẾN MÃI CỦA BMW X6, QUÝ KHÁCH VUI LÒNG GỌI:

 

BMW X6 2017

VIDEO GỚI THIỆU BMW X6 2017

 Thể thao – oai phong – mạnh mẽ là những gì bạn cảm nhận được khi lần đầu tiên đối diện với BMW X6 hoàn toàn mới. Nó luôn nổi bật ở mọi nơi mà nó đi qua bởi sự kết hợp độc đáo nhất mà bạn từng thấy. Một sự pha trộn của những gì tinh túy nhất giữa một chiếc coupe thể thao và sự năng động mạnh mẽ của chiếc xe địa hình thực thụ. BMW X6 phá vỡ mọi quy tắc và đương nhiên nó trở thành vua của mọi cung đường.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BMW X6 35I XDRIVE
Động cơ/Dung tích (cc): I6/2.979
Công suất cực đại (Kw(Hp)/tại vòng phút): 225(306)/5.800-6.400
Mô men xoắn cực đại (Nm/tại vòng phút): 400/1.200–5.000
Thời gian tăng tốc 0-100 km/h (giây): 6,4
Vận tốc tối đa (Km/h): 240
Tiêu hao nhiên liệu (l/100km): 8,5
Chiều dài cơ sở (mm): 2933
Dẫn động: 4 bánh chủ động xDrive
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) (mm): 4.909 x 2.170 x 1.702

Chiếc X6 thế hệ mới có một vài thay đổi nhỏ về thiết kế, một bộ lưới tản nhiệt mới có thiết kế đứng hơn, hai bên sườn xe có thêm khe thoáng giúp tăng cường khả năng làm mát động cơ và má phanh trước, đồng thời tăng cường tính khí động lực học. Ở phía sau có một dải mạ crom ở cửa sau...

Giống như ở thế hệ đầu tiên, chiếc X6 mới cũng được phát triển trên nền tảng khung gầm của chiếc X5, phong cách thiết kế của chiếc xe cũng giống với chiếc X5 thế hệ mới. Các trang bị cơ bản trên xe, phần thân xe, khung xe bằng nhôm và thép, vỏ xe bằng nhôm và ma-giê… Tất cả đều giống với những gì có trên X5. Chiếc X6 mới lớn hơn, trang bị hiện đại hơn, nhưng nhẹ hơn so với chiếc X6 thế hệ đầu tiên. Chiếc xe có trọng lượng 2.345 kg.

Khách hàng của BMW có thể lựa chọn nhiều phiên bản X6 khác nhau: X6 sDrive35i, X6 xDrive35i, X6 xDrive50i hay X6 M. Trong đó chiếc X6 sDrive35i được trang bị hệ truyền động bánh sau, các phiên bản còn lại trang bị hệ truyền động bốn bánh. BMW X6 sDrive35i và X6 xDrive35i được trang bị động cơ tăng áp I6 3.0 lít, động cơ này có công suất 306 mã lực, momen xoắn cực đại 406 Nm. Chiếc xe được trang bị kèm hộp số tự động tám cấp. Hai phiên bản này cần khoảng 6,0 giây để tăng tốc từ 0-96 km/h, nhanh hơn một chút so với người tiền nhiệm.

Về trang bị trong cabin, nếu những ai đã quen thuộc với chiếc BMW X5 họ sẽ cảm thấy cabin của BMW X6 gần như giống hệt với của X5. Cách bố trí thiết bị trên BMW X6 khá đơn giản, hiệu quả, một núm tròn để điều khiển hệ thống âm thanh và điều hòa. Nội thất của chiếc xe được bọc chất liệu da mềm, với những chiếc ghế cực kỳ thoải mái. Chiếc xe có khoang hành lý lớn hơn thế hệ cũ, hàng ghế sau được bố trí tỷ lệ 40/20/40.

 

Tầm nhìn dành cho lái xe trên X6 là rất tốt, tuy nhiên, có thể sẽ có người cho rằng ghế lái của chiếc xe hơi hướng về phía trước và hơi cao. Tuy nhiên, có một điểm trừ về tầm nhìn ở X6, đó là khi bạn nhìn vào gương xe, góc nhìn ra phía sau trên BMW X6 là tương đối hẹp. Hàng ghế sau trên BMW X6 hẹp hơn so với trên BMW X5, khoảng không gian trên đầu trên chiếc Crossover-Coupe này cũng ít hơn so với người anh em X5, tuy nhiên khoảng để chân lái lớn hơn.

Về vận hành, BMW X6 có bốn chế độ cơ bản gồm: Eco Pro, Comfort, Sport và Sport Plus. Mỗi chế độ ứng với những thay đổi ở hiệu suất vận hành, hệ thống treo và giảm xóc…

Giống như những chiếc BMW khác, hai chế độ Eco Pro và Comfort được thiết lập để phù hợp đi trên đường cao tốc nhằm tiết kiệm nhiên liệu và mang tới cảm giác thoải mái trong những chuyến hành trình dài. Trong khi chế độ Sport lại phù hợp để chiếc xe vượt qua những địa hình phức tạp, hay khi bạn muốn tìm những trải nghiệm thú vị sau vô-lăng. Toàn bộ hệ thống treo của chiếc xe khi đó được thiết lập để mang tới sự cân bằng cao nhất, kết hợp với bộ lốp bản lớn, chiếc xe đạt được độ ổn định đáng nể, bạn sẽ luôn có được cảm giác yên tâm khi ngồi sau vô-lăng X6.

BMW X6 là một chiếc xe rất cân bằng với tỷ số phân phối trọng lượng trước/sau là 52,1/48,5. Tuy nhiên, khi xuống dốc và trên những địa hình phức tạp, phần lớn trọng lượng xe dồn xuống bánh trước, việc lái xe khi đó sẽ trở nên khó khăn hơn. Bạn nên chú ý giữ tốc độ thấp để đảm bảo an toàn và giữ chiếc xe ổn định. Trong điều kiện vận hành đặc biệt này, tính năng kiểm soát sức mạnh của BMW với hệ thống điện tử tích hợp ở bộ vi-sai cầu sau, kết hợp với hệ thống dẫn động bốn bánh hoạt động rất hiệu quả khi phân chia sức mạnh tối ưu tới các bánh xe.

Là một chiếc Crossover-Coupe với thiết kế gầm xe rất cao, những bánh xe lớn và hệ truyền động bốn bánh, không có gì ngạc nhiên khi X6 thể hiện khả năng off-road tuyệt vời. Chiếc xe vượt qua những đoạn đường xấu một cách khá dễ dàng.

Trên những con đường trải nhựa, bạn sẽ gần như không phải phàn nàn gì về BMW X6, chiếc xe vận hành chính xác và tạo ra rất ít sự khó chịu dù bạn là người khó tính nhất. Vị trí ghế lái tốt và thoải mái, khung xe chắc chắn, tiếng ồn từ mặt đường và của gió là rất ít… Nếu lái xe ở tốc độ trung bình và đều, bạn sẽ thấy những âm thanh phản hồi từ mặt đường rất "mịn", chiếc xe rất rất phù hợp để lái ở trong môi trường đô thị và trên đường cao tốc. Những người ngồi trong xe cũng sẽ rất thoải mái với cabin sang trọng và có rất nhiều tiện nghi của BMW X6.

Thông số kỹ thuật

Technical Data

 

Thiết kế động cơ: In line/6/4 (Design/Cylinders/Valnes)

 In line/6/4 (Design/Cylinders/Valnes)

Vận tốc tối đa: 240 km/h

Max speed: 240 km/h

 

Dung tích động cơ: 2.979cc

Capacity: 2.979cc

Thời gian tăng tốc 0-100 km/h: 6,4 giây

Acceleration 0-100 km/h: 6,4 (second)

 

Công suất cực đại: 225 kw(306Hp) tại 5.800-6.400 vòng phút  - Max Output/ Engine speed: 225kw (306Hp) at 5.800-6.400 rpm

Mômen xoắn cực đại: 400 Nm tại 1.200-5.000 vòng phút

Max Torque/engine Speed: 400 Nm at 1.200 - 5.000 rpm

 

Tiêu hao nhiên liệu: 8.5 lít/100 km

Fuel Consumption: 8.5 (ltr/100km)

Tự trọng: 2.100 kg

Unladen Weight: 2.100 kg

 

 

Dài x rộng x cao (mm): 4.909 x 2.170 x 1.702

Length x Width x Height (mm): 4.909 x 2.170 x 1.702

Chiều dài cơ sở: 2.933 mm

Wheelbase: 2.933 mm

Màu xe

Colour

 

Màu sơn có/không ánh kim

Metallic or Non-metallic  paintwork

Nội thất bọc da cao cấp Dakota

Leather Dakota (LC_)

 

Trang bị tiêu chuẩn

Standard Equipment

 

Các hệ thống hỗ trợ an toàn điện tử

Electronic Safety System (DSC, ABS, CBC, Brake Assist)

Hộp số thể theo tự động 8 cấp

8 speed Sport automatic transmission steptronic (2TB)

 

Hệ thống hỗ trợ tiện ích đóng/mở cửa xe (322)

Comfort access

Camera de

Rear view camera (3AG)

 

Gương chiếu hậu tự điều chỉnh chống chói và gập điện Interior and exterior rear-view mirrors with automatic anti-dazzle function (430+431)

Bộ trang bị khoang hành lý

Storage compartment package (493)

 

Lỗ cắm điện bổ sung công suất 12-volt

Additional 12-volt power socket (575)

Hệ thống kiểm soát cựl y đỗ xe (PDC)

Park distance Control (PDC) (508)

 

Hệ thống đèn nội & ngoại thất

Lights package (563)

Mâm hợp kim nhôm nhẹ, nan hình chữ Y kiểu 595, 19inch - 19" light alloy wheels Y-spoke style 595 (2L4)

 

Ốp nhôm ánh bạc

Interior trim finishers Oxide Silver (4DY)

Tay lái bọc da kiểu thể thao

Sport leather steering wheel (255)

 

Vỏ Runflat với chức năng cảnh báo

Runflat tyres with indicator (258)

Cảm biến mưa và chức năng tự động điều chỉnh đèn lái xe

Rain sensor and automatic driving lights control (521)

 

Đèn sương mù LED

LED fog light (5A1)

Cốp sau tự động đóng mở

Automatic operation of tailgate (316)

 

Phuộc nhún điều khiển điện tử

Adaptive suspension package “comfort” (2VM)

Ốp bệ bước Aluminum

Aluminum running board (328)

 

Rèm che nắng cửa hông

Rollers sunblind (417)

Ghế tài xế và hành khách phía trước kiểu thể thao/ Sport seat for driver and front passenger (481)

 

Hỗ trợ tựa lưng cho ghế tài xế và ghế hành khách phía trước / Lumbar support for driver and front passenger (488)

Ghế trước chỉnh điện với chế độ nhớ

Seat adjustment electrical, with memory (459)

 

Thảm sàn

Floor mats in velour (423)

Trang bị gạt tàn thuốc và mồi lửa

Smokers Package (441)

 

Hệ thống điều hòa tự động 4 vùng

Automatic ais conditioning with 4-zone (4NB)

Hệ thống đèn Xenon (522)

Xenon lights for low –beam and high-beam headlights

 

Đồng hồ hiển thị số km

Speedometer with kilometer reading (548)

Chức năng bluetooth cho điện thoại và nghe nhạc & cổng âm thanh USB Convenience telephony with extended smartphone connectivity (6NS)

 

Chức năng đọc đĩa dành cho khu vực Châu Á

Area code for DVD (699)

Cảnh báo mức nhiên liệu

Battery master switch (818)

 

 

Điều khiển sóng âm thanh

Radio control Oceania (825)

Chức năng tự khóa các cửa khi xe chạy

Automatic Lock when Driving Away (8S3)

 

 

Chức năng tự ngắt/khởi động động cơ khi dừng xe

Automatic Start/Stop function

Chức năng thay đổi chế độ vận hành của xe (Thể Thao, Êm Ái, ECO Pro)

Driving Experience Control

 

 

Cảnh báo bảo dưỡng

Oil-maintenance interval (8KM)

Các hệ thống an toàn chủ động và bị động

Active and passive safety system (airbag, seatbelt, crash sensor)

 

 

Phân bổ trọng lượng tối ưu 50/50

50:50 weight distribution

Bảo hành: 2 năm không giới hạn km

Warranty: 2 years with unlimited mileage

Thanh toán: 100% hoặc ngân hàng tài trợ 70%/5 năm

Payment: 100% in cash or financing up to 70%/5 years

 

Lái thử BMW X6 2017 Quý Khách vui lòng đăng ký 

FORM ĐĂNG KÝ LÁI THỬ

Họ và tên

Địa chỉ mail

Số điện thoại

Loại xe cần đăng ký

Yêu cầu